Câu tiếng Anh có từ “sock”
186 câu thật có từ sock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sock nghĩa là tất. sock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: hosiery consisting of a cloth covering for the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sock
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He was wearing tennis shoes without socks and died from a toe infection.
Từ trong câu: sock, wear, tennis, shoe, die, toe, infection
«Calvin Coolidge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5420 (bản sửa đổi 10803816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boy was also wearing black Adidas sandals with black socks.
Từ trong câu: sock, sandal, boy, wear, black
«10-year-old boy missing after car gets carjacked», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=80306 (bản sửa đổi 4812200). · English Wikinews · CC BY 2.5
She was covered in mud and had no shoes or socks on and was shaking as she stood there.
Từ trong câu: sock, cover, mud, shoe, shake, stand
«Two killed, 47 injured in coach crash in Cornwall, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146367 (bản sửa đổi 4827994). · English Wikinews · CC BY 2.5
Peterkin had kicked aside his shoes, and taken off his socks, and was warming his feet at the fire.
Peterkin đã đá giày sang một bên, cởi tất ra và hơ chân bên đống lửa.
Từ trong câu: sock, kick, aside, shoe, take, off, warm, foot
William Sharp, The Laughter of Peterkin: A retelling of old tales of the Celtic Wonderworld. Nguồn: Project Gutenberg #50292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One man was wringing out his socks; he had fallen into a gun pit up to the waist in water.
Từ trong câu: sock, waist, man, out, fall, gun, pit, up
William E. Sellers, From Aldershot to Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #16460. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nobleman looked at the pattern of the sock on the ankle he was nursing, and knitted his brows in perplexity.
Từ trong câu: sock, pattern, ankle, nurse, nobleman, look
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Wartena was wearing only boxer shorts, socks and a bloody tank top.
Từ trong câu: bloody, boxer, wear, short, sock, tank, top
«Suspects apprehended after car chase through Denver, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=20056 (bản sửa đổi 4811595). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng sock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sock trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ sock hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sock: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.