Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowy”

156 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowy

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But the snowy curls were hardly less becoming than the golden brown ones had been.

    Từ trong câu: snowy, curl, hardly, less, become, golden, brown, one

    Helen Hunt Jackson, Hetty's Strange History. Nguồn: Project Gutenberg #29699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Juliette had not gone to bed, this snowy night of the Noël.

    Từ trong câu: snowy, go, bed, night

    Richard Dehan, The Man of Iron. Nguồn: Project Gutenberg #75200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The last gleam of daylight had vanished from the snowy peaks, leaving them wan and pallid as the dead.

    Tia sáng cuối cùng của ánh sáng ban ngày đã biến mất khỏi những đỉnh núi phủ đầy tuyết, để lại chúng xanh xao và xanh xao như người chết.

    Từ trong câu: snowy, last, gleam, daylight, vanish, peak, leave, dead

    Hesba Stretton, Cobwebs and Cables. Nguồn: Project Gutenberg #19802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A very snowy, disagreeable September had been followed by a long period of milder weather with much bright sunshine.

    Từ trong câu: snowy, september, follow, long, period, mild, weather, much

    Walter Dwight Wilcox, Camping in the Canadian Rockies an account of camp life in the wilder parts of the Canadian Rocky mountains, together with a description of the region about Banff, Lake Louise, and Glacier, and a sketch of early explorations.. Nguồn: Project Gutenberg #49292. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had never felt so helpless and so unnecessary to myself and to others as on this snowy morning in Moscow.

    Từ trong câu: snowy, never, feel, helpless, unnecessary, myself, other, morning

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a big pursy body, almost as large as his thumb, and of the very snowiest white that Freckles ever had seen.

    Từ trong câu: snowy, thumb, big, body, almost, large, white, ever

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, I was nicely wet from my snowy walk; but after I had changed my dress and had my tea, I felt splendidly.

    Từ trong câu: snowy, tea, wet, nicely, well, walk, change, dress

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "A Snowy Owl was perched on the branch of a dead tree that had fallen into the river.

    Từ trong câu: perch, snowy, owl, branch, dead, tree, fall, river

    Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 1, No. 6 June, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snowy whiteness326 lần
snowy peaks267 lần
snowy summits113 lần
snowy foam93 lần
snowy linen117 lần
snowy mountains309 lần
snowy crests42 lần
snowy peak76 lần
snowy blossoms56 lần
snowy damask35 lần
snowy owl50 lần
snowy beard98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.