Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowy”

156 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The state of the Edinburgh streets in a snowy winter must have been deplorable.

    Từ trong câu: snowy, state, street, winter

    Archibald Geikie, Scottish Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #63074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My plans had to be altered on account of the extra guards put over us, and the heavy snowy weather.

    Từ trong câu: snowy, plan, alter, account, extra, guard, put, heavy

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When clothes have become yellow by the use of impure water or any other cause, the snowy whiteness must be restored by a bleaching process.

    Từ trong câu: clothes, yellow, restore, process, snowy, become, use, water

    Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snowy whiteness326 lần
snowy peaks267 lần
snowy summits113 lần
snowy foam93 lần
snowy linen117 lần
snowy mountains309 lần
snowy crests42 lần
snowy peak76 lần
snowy blossoms56 lần
snowy damask35 lần
snowy owl50 lần
snowy beard98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.