Câu tiếng Anh có từ “snowy”
154 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowy
Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)
In the lower areas east of the Snowy River, it rains about each year.
Từ trong câu: snowy, low, area, east, river, rain, year
«Gippsland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273605 (bản sửa đổi 10905963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The search was very hard because the weather was cold, snowy, and windy.
Từ trong câu: snowy, search, hard, because, weather, cold, windy
«Porepunkah police shootings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1244184 (bản sửa đổi 10914340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I will return in six days to the banks of the Snowy.
Từ trong câu: snowy, return, six, day, bank
Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was named Nevada meaning "snowy land" in Spanish, because it was snowy in the North.
Từ trong câu: snowy, name, mean, land, because, north
«Nevada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11442 (bản sửa đổi 11014784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The weather is very cold and snowy in winter because Al-Nabk lies on high mountains.
Từ trong câu: snowy, weather, cold, winter, because, lie, high, mountain
«Al-Nabk District», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732724 (bản sửa đổi 9411869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, at the early morning in the city, or in the snowy winter at forest.
Từ trong câu: snowy, example, early, morning, city, winter, forest
«Basics of fine-art photography/Creating works in a minimalist photography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449378 (bản sửa đổi 4374271). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the winter, Bismarck is cold, dry, snowy, and windy.
Từ trong câu: snowy, windy, winter, cold, dry
«Bismarck, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18661 (bản sửa đổi 10007006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can be cold, snowy, and windy in the winter.
Từ trong câu: snowy, windy, cold, winter
«Parking», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74844 (bản sửa đổi 9740216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The winter was also one of the snowiest on record.
Từ trong câu: snowy, winter, record
«History of Embrun/Under a new name/Life in Embrun in 1856», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79660 (bản sửa đổi 3262905). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the video, shots of snowy mountains are shown.
Từ trong câu: snowy, video, shot, mountain, show
«So Sick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047454 (bản sửa đổi 10866950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The park includes much of the Snowy River.
Từ trong câu: snowy, park, include, much, river
«Snowy River National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=247956 (bản sửa đổi 10924999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We admired the snowy tops of the Styrian Alps on the right, and the deep green of the Adriatic was beautiful.
Từ trong câu: snowy, admire, top, right, deep, green, beautiful
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 425 Volume 17, New Series, February 21, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #16924. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was wondering who would call on him so late on a snowy evening.
Từ trong câu: wonder, snowy, call, late, evening
«Japanese/Reader/The Grateful Crane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178652 (bản sửa đổi 3557677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As we came into the town the high, snowy Wahsatch range was on our right.
Từ trong câu: range, snowy, come, town, high, right
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.