Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowy”

154 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowy

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Did we thought, that in Gyumri the weather was cold and snowy, we were wrong.

    Từ trong câu: snowy, think, weather, cold, wrong

    «CIVICS/Field Trip to Lake Arpi, 2012», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192634 (bản sửa đổi 1328553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Hercules is walking through a snowy mountain top where he finds a woman in the cold, and goes to help her.

    Từ trong câu: snowy, walk, mountain, top, find, woman, cold, go

    «Hercules and the Circle of Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121834 (bản sửa đổi 10129268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The winters are snowy and summers warm.

    Từ trong câu: snowy, winter, summer, warm

    «Canadian History/The Geography of the Lands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190077 (bản sửa đổi 4051834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This gives warm, dry summers and cold, snowy winters.

    Từ trong câu: dry, warm, snowy, give, summer, cold, winter

    «Basque Country (autonomous community)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688255 (bản sửa đổi 10426421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Winters are cold and snowy in the mountains, while summers are warm.

    Từ trong câu: mountain, winter, warm, snowy, cold, summer

    «Liechtenstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3465 (bản sửa đổi 10963822). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Winters are cold and snowy, while summers are hot, sunny, and dry.

    Từ trong câu: cold, winter, summer, hot, sunny, snowy, dry

    «Tashkent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32092 (bản sửa đổi 10938391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Summers are hot and dry, while winters are cold and snowy.

    Từ trong câu: cold, dry, winter, summer, hot, snowy

    «Arak, Iran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122381 (bản sửa đổi 9672338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng snowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snowy whiteness326 lần
snowy peaks267 lần
snowy summits113 lần
snowy foam93 lần
snowy linen117 lần
snowy mountains309 lần
snowy crests42 lần
snowy peak76 lần
snowy blossoms56 lần
snowy damask35 lần
snowy owl50 lần
snowy beard98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.