Câu tiếng Anh có từ “snowy”
158 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
A very snowy, disagreeable September had been followed by a long period of milder weather with much bright sunshine.
Từ trong câu: snowy, september, follow, long, period, mild, weather, much
Walter Dwight Wilcox, Camping in the Canadian Rockies an account of camp life in the wilder parts of the Canadian Rocky mountains, together with a description of the region about Banff, Lake Louise, and Glacier, and a sketch of early explorations.. Nguồn: Project Gutenberg #49292. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Often trains were delayed by blizzards, and then to keep her engagements she was obliged to travel by sleigh over the snowy prairies.
Từ trong câu: snowy, often, train, delay, keep, engagement, oblige, travel
Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Several times the little company was ambushed by Indians who were friendly to the French, and for weeks they encamped on the snowy ground.
Từ trong câu: snowy, several, time, little, company, friendly, week, ground
Ferdinand Schmidt, George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #60236. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was emphasised by the fact that the snowy mountain-top still held the sunset, and seemed to glow out with a delicate cool pink.
Từ trong câu: glow, delicate, emphasize, pink, snowy, cool, fact, mountain
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When clothes have become yellow by the use of impure water or any other cause, the snowy whiteness must be restored by a bleaching process.
Từ trong câu: clothes, yellow, restore, process, snowy, become, use, water
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.