Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snowy”

156 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snowy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He said the sale would secure the future of Snowy Hydro.

    Từ trong câu: snowy, sale, secure, future

    «Snowy Hydro Scheme to go public», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41246 (bản sửa đổi 1078850). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Would you put some on mine?” she asked, as Beth brought up a pile of snowy muslins, fresh from Hannah’s hands.

    Từ trong câu: snowy, pile, put, ask, bring, up, fresh, hand

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "My very dear Sister,--Could you but see me this morning, started on my peregrinations in these snowy regions, you would be amazed.

    Từ trong câu: snowy, dear, sister, see, morning, start, region, amaze

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was wondering who would call on him so late on a snowy evening.

    Từ trong câu: wonder, snowy, call, late, evening

    «Japanese/Reader/The Grateful Crane», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178652 (bản sửa đổi 3557677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The dim room with its snowy matting and pale green cushions looked cool enough, but the heat outside would have penetrated a refrigerator.

    Từ trong câu: refrigerator, dim, room, snowy, pale, green, cushion, look

    Frances Noyes Hart, Contact, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #61138. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snowy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snowy whiteness326 lần
snowy peaks267 lần
snowy summits113 lần
snowy foam93 lần
snowy linen117 lần
snowy mountains309 lần
snowy crests42 lần
snowy peak76 lần
snowy blossoms56 lần
snowy damask35 lần
snowy owl50 lần
snowy beard98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
Kho câu có 156 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.