Câu tiếng Anh có từ “snowy”
158 câu thật có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: snowy nghĩa là có tuyết. snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ snowy
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some soils near the Snowy River are better and have been farmed a lot.
Từ trong câu: snowy, soil, near, river, better, farm, lot
«Gippsland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273605 (bản sửa đổi 10905963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And, digital television has eliminated effects such as snowy pictures and ghosting.
Từ trong câu: snowy, digital, television, eliminate, effect, picture, ghost
«Telecommunications engineering», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=34905 (bản sửa đổi 2791885). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I have seen the snowy turrets of a cumulus illuminated by a burst of sunlight on many an April noon.
Từ trong câu: turret, snowy, see, illuminate, burst, sunlight, many, april
Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
From its snowy aspect, the gauntleted ghost of the Southern Seas has been denominated the White Squall.
Từ trong câu: southern, aspect, ghost, snowy, its, sea, white
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When clothes have become yellow by the use of impure water or any other cause, the snowy whiteness must be restored by a bleaching process.
Từ trong câu: clothes, yellow, restore, process, snowy, become, use, water
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng snowy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ snowy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snowy trong kho câu?
- Kho câu có 158 câu có từ snowy hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ snowy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snowy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snowy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snowy: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.