Câu tiếng Anh có từ “shabby”
178 câu thật có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shabby nghĩa là tồi tàn. shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shabby
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She had a very shabby frock on, which didn't take a bit from her loveliness.
Từ trong câu: shabby, take, bit
Anonymous, The Quiver, 11/1899. Nguồn: Project Gutenberg #43738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rob never found any difficulty afterwards in picking out the shabby eating-house in which he had his first meal in London.
Từ trong câu: shabby, rob, never, find, difficulty, afterward, pick, out
J. M. Barrie, When a Man's Single: A Tale of Literary Life. Nguồn: Project Gutenberg #41031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His wife was so shabby that she never went anywhere with him, which suited him exactly.
Từ trong câu: anywhere, shabby, wife, never, go, suit, exactly
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a murk in his brain--into which thoughts sometimes intruded which he found, in clear moments, to be shabby.
Từ trong câu: intrude, shabby, brain, think, sometimes, find, clear, moment
John Palmer, Peter Paragon: A Tale of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #56932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blessed are they whose furniture is so inexpensive or so shabby that children and dogs are not excluded from its sacred precincts.
Từ trong câu: inexpensive, shabby, bless, furniture, child, dog, exclude, sacred
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On one side was an old, brown house, looking rather bare and shabby, robbed of the vines that in summer covered its walls and the flowers, which then surrounded it.
Từ trong câu: bare, shabby, surround, side, old, brown, house, look
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What a shabby downfall from the Arcadia which the French officers of our Revolutionary War fancied they saw here through Rousseau-tinted spectacles!
Từ trong câu: spectacle, downfall, shabby, revolutionary, officer, war, fancy, saw
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was dressed in an ordinary shop-made suit of clothes which was rather shabby and quite unnoticeable in its appearance.
Từ trong câu: appearance, dress, ordinary, shop, make, suit, clothes, rather
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Rosamond, it seemed, had received an unusually large remittance from home, and was employing it in enlarging her wardrobe, which she declared was scandalously shabby.
Từ trong câu: remittance, seem, receive, unusually, large, home, employ, wardrobe
Pemberton Ginther, Miss Pat at Artemis Lodge. Nguồn: Project Gutenberg #22244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shabby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shabby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shabby trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shabby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shabby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shabby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shabby: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.