Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shabby”

171 câu thật có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shabby nghĩa là tồi tàn. shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shabby

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The shabby appointments of the palace were the derision of Europe.

    Từ trong câu: derision, shabby, appointment, palace

    John McElroy, The Economic Functions of Vice. Nguồn: Project Gutenberg #31768. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gone was the air of shabby gentility, the seedy get-up.

    Từ trong câu: seedy, go, air, shabby, get, up

    Maurice Leblanc, Arsène Lupin intervenes. Nguồn: Project Gutenberg #75896. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The place was crumbling and shabby and melancholy, but the river was delightful, the rent was a trifle, and everything was picturesque.

    Từ trong câu: delightful, river, rent, place, shabby, melancholy, trifle, everything

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was shabby and cheerless on the brightest days, and on foggy or rainy ones it was the most forlorn place in London.

    Từ trong câu: bright, rainy, foggy, forlorn, shabby, day, one, place

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shabby

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
shabby genteel230 lần
shabby trick105 lần
shabby clothes283 lần
shabby gentility31 lần
shabby frock41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shabby

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shabby trong kho câu?
Kho câu có 171 câu có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shabby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shabby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shabby?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shabby: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.