Câu tiếng Anh có từ “shabby”
181 câu thật có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shabby nghĩa là tồi tàn. shabby là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: showing signs of wear and tear. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shabby
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There was never shabby poor gentleman on the stage more awfully shabby, more pathetically gentleman.
Từ trong câu: shabby, never, poor, gentleman, stage
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed there are people shabby enough to say that we are great nuisances about that time.
Từ trong câu: nuisance, shabby, indeed, people, enough, great, time
Various, Birds, Illustrated by Color Photography, Vol. 2, No. 6 December, 1897. Nguồn: Project Gutenberg #30965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a murk in his brain--into which thoughts sometimes intruded which he found, in clear moments, to be shabby.
Từ trong câu: intrude, shabby, brain, think, sometimes, find, clear, moment
John Palmer, Peter Paragon: A Tale of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #56932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would not be very pleasant if there were such a one, and he should learn all the truth about the thin, shabby clothes, the scant food, and the hard work.
Từ trong câu: pleasant, learn, truth, thin, shabby, clothes, food, hard
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was to Rowland’s sympathetic sense a slightly pitiful disparity between the young sculptor’s delicate countenance and the shabby gentility of his costume.
Từ trong câu: costume, sympathetic, sense, slightly, young, delicate, shabby
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were a great many benches, crowded with shabby-looking people, and the travelers remarked, very justly, that it was not much like Belgrave Square.
Từ trong câu: bench, crowded, traveler, square, crowd, remark, justly, great
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shabby
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shabby
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shabby trong kho câu?
- Kho câu có 181 câu có từ shabby hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shabby xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shabby gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B2 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shabby?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shabby: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.