Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “repetition”

218 câu thật có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: repetition nghĩa là sự lặp lại. repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ repetition

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng repetition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
frequent repetition270 lần
endless repetition84 lần
vocabularies for repetition25 lần
constant repetition147 lần
monotonous repetition48 lần
incessant repetition33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ repetition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repetition trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ repetition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repetition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repetition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repetition: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.