Câu tiếng Anh có từ “repetition”
218 câu thật có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repetition nghĩa là sự lặp lại. repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repetition
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The repetition can be put side by side (for example, "sleepy sun sank slowly over the sea").
Từ trong câu: sleepy, repetition, put, side, example, sun, sink, slowly
«List of literary terms», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 10654013). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng repetition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frequent repetition | 270 lần |
| endless repetition | 84 lần |
| vocabularies for repetition | 25 lần |
| constant repetition | 147 lần |
| monotonous repetition | 48 lần |
| incessant repetition | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repetition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repetition trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repetition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repetition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repetition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repetition: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.