Câu tiếng Anh có từ “repetition”
218 câu thật có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: repetition nghĩa là sự lặp lại. repetition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event that repeats. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ repetition
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They will be a repetition of my own; for have I not taught you?
Từ trong câu: repetition, teach
Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The course will have a slow pace, with plenty of repetition and lots of exercises.
Từ trong câu: repetition, course, slow, pace, plenty, lot, exercise
«Klingon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32737 (bản sửa đổi 1138670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will take many repetitions to get used to the movements to make your characters look nice.
Từ trong câu: repetition, take, many, get, use, movement, make, character
«Beginner Japanese/Kana», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=18573 (bản sửa đổi 2285943). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Next, we will discuss avoiding code repetition using template inheritance.
Từ trong câu: repetition, next, discuss, avoid, code, use, inheritance
«Tehnologii Web/2022-2023/Laborator 8», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=288440 (bản sửa đổi 2455709). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Yet seeing therein I should but borrow other men's words, I will not trouble the Reader with the repetition.
Từ trong câu: repetition, see, borrow, word, trouble, reader
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Well, Justin, I will not weary you with the repetition of all my attempts to see my old relation.
“Chà, Justin, tôi sẽ không làm bạn mệt mỏi với việc lặp đi lặp lại mọi nỗ lực của tôi để gặp lại mối quan hệ cũ của mình.
Từ trong câu: repetition, well, weary, attempt, see, old, relation
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, How he won her. Nguồn: Project Gutenberg #70131. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The repetition of a similar utopian experiment will become the catastrophe for Russia.
Từ trong câu: catastrophe, repetition, similar, experiment, become
«Interesting social sciences/Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377911 (bản sửa đổi 4559441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I’ll walk in the yard till daylight, and then I’ll be off; and you need not dread a repetition of my intrusion.
Từ trong câu: intrusion, repetition, dread, daylight, yard, walk, till, off
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On the other hand, the temporal envelope repetition rate will double.
Từ trong câu: temporal, hand, envelope, repetition, rate, double
«Sensory Systems/Auditory System/Pitch Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385742 (bản sửa đổi 3370542). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By force of conscious and unconscious repetition of the phrase, it became mechanised and imposed itself upon her will.
Từ trong câu: mechanise, force, conscious, unconscious, repetition, phrase, become, impose
F. Marion Crawford, The Three Fates. Nguồn: Project Gutenberg #53486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng repetition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| frequent repetition | 270 lần |
| endless repetition | 84 lần |
| vocabularies for repetition | 25 lần |
| constant repetition | 147 lần |
| monotonous repetition | 48 lần |
| incessant repetition | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ repetition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ repetition trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ repetition hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ repetition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ repetition gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ repetition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ repetition: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.