Câu tiếng Anh có từ “pub”
100 câu thật có từ pub hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pub nghĩa là quán rượu. pub là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: tavern consisting of a building with a bar and public rooms. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pub
Regardles of how they are owned, a pub will be managed by a "landlord" or "landlady".
Từ trong câu: landlord, landlady, own, pub, manage
«Public house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36625 (bản sửa đổi 10424256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The chief author of the deposition of the king was Pub.
Từ trong câu: chief, was, author, pub, king, of
Strabo, The Geography of Strabo, Volume 3 (of 3) Literally Translated, with Notes. Nguồn: Project Gutenberg #44886. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The village has a Co-operative shop, a pub, a church, a chip shop and a Chinese takeaway.
Từ trong câu: takeaway, village, shop, pub, church, chip
«Shawbury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771655 (bản sửa đổi 7027103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Upon entering the dark and rather shabby pub, Harry is greeted enthusiastically by its excited patrons.
Từ trong câu: shabby, enter, dark, rather, pub, greet, enthusiastically, excite
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35827 (bản sửa đổi 4486763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A bartender is someone who serves drinks behind a bar in a bar, pub, tavern or similar establishment.
Từ trong câu: bartender, someone, serve, drink, behind, bar, pub, similar
«Bartending/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47092 (bản sửa đổi 3259451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They commonly appear on the menus of diners, fast food restaurants, pubs, and bars.
Từ trong câu: diner, commonly, appear, menu, fast, food, restaurant, pub
«French fries», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48533 (bản sửa đổi 11004131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Supposedly, according to the organizers, it was the largest and longest running college pub crawl.
Từ trong câu: supposedly, organizer, accord, large, long, run, college, pub
«Oshkosh, Wisconsin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459954 (bản sửa đổi 10848794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smoking would be restricted in enclosed public spaces, restaurants, workplaces, and some pubs.
Từ trong câu: enclose, smoke, restrict, public, space, restaurant, workplace, pub
«British white paper on public health», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=871 (bản sửa đổi 4810783). · English Wikinews · CC BY 2.5
Nightclubs often have a much wider selection of alcoholic drinks than pubs, which specialize in beer and ale.
Từ trong câu: nightclub, often, much, wide, selection, alcoholic, drink, pub
«Nightclub», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14047 (bản sửa đổi 9875256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Soon, he began writing songs, and playing gigs by sneaking into pubs with the help of his eldest brother.
Từ trong câu: gig, soon, begin, write, song, play, sneak, pub
«Lewis Capaldi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044227 (bản sửa đổi 11004696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pub
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pub
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pub trong kho câu?
- Kho câu có 100 câu có từ pub hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pub xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pub gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pub?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pub: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.