Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physically”

324 câu thật có từ physically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physically nghĩa là về thể chất. physically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in accord with physical laws. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physically

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng physically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
physically active232 lần
physically inactive40 lần
physically mentally58 lần
physically incapable63 lần
physically disabled30 lần
physically demanding32 lần
physically assaulted22 lần
physically abused32 lần
physically morally24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physically trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ physically hoặc các dạng của từ, trích từ 304 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physically: Câu phủ định (52 câu), can và could (35 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.