Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “physically”

299 câu thật có từ physically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physically nghĩa là về thể chất. physically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in accord with physical laws. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Although this trial was thought to reflect God's will, it favored the physically fit and adept person.

    Từ trong câu: physically, adept, although, trial, think, reflect, favor, fit

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a physically strong and tall player, He was known for his dribbling and free-kicks.

    Từ trong câu: dribble, physically, strong, tall, player, know, free, kick

    «Finidi George», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239340 (bản sửa đổi 10881562). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Jonk was a physically strong player was tactically very good.

    Từ trong câu: tactically, physically, strong, player, good

    «Hans Jonk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127195 (bản sửa đổi 10631721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They inferred boys were more physically active than girls, and that they showed fewer depressive symptoms.

    Từ trong câu: infer, boy, physically, active, girl, show, few, depressive

    «Exercise as it relates to Disease/The association between physical activity and depression in adolescents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437136 (bản sửa đổi 3987674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two were mentally deficient, but physically strong.

    Từ trong câu: deficient, mentally, physically, strong

    «The Wild Men of Borneo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405729 (bản sửa đổi 8413127). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The months had hardened him physically, had freed him from all superfluous flesh; and the flabbiness had wholly gone from his cheeks and chin.

    Từ trong câu: superfluous, month, physically, free, flesh, wholly, go, cheek

    Gilbert Parker, The Judgment House. Nguồn: Project Gutenberg #3746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Do not attempt to traverse treacherous territory if your are physically unable to do so.

    Từ trong câu: treacherous, traverse, attempt, territory, physically, unable

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100990 (bản sửa đổi 4091685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With little pay and a lot of responsibility midwifery is an emotionally and physically draining job.

    Từ trong câu: midwifery, little, pay, lot, responsibility, emotionally, physically, drain

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 06/Lula Russeau», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275993 (bản sửa đổi 2535602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "It is to be assumed, first, that the manifestations are not to be regarded as spiritual, provided they can be physically or physiologically accounted for.

    Từ trong câu: physiologically, assume, first, regard, spiritual, provide, physically, account

    Reuben Briggs, -1932 Davenport, The Death-Blow to Spiritualism: Being the True Story of the Fox Sisters. Nguồn: Project Gutenberg #33506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng physically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • physically active232 lần
  • physically inactive40 lần
  • physically mentally58 lần
  • physically incapable63 lần
  • physically disabled30 lần
  • physically demanding32 lần
  • physically assaulted22 lần
  • physically abused32 lần
  • physically morally24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physically trong kho câu?
Kho câu có 299 câu có từ physically hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physically: Câu phủ định (45 câu), can và could (35 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.