Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “physically”
299 câu thật có từ physically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physically nghĩa là về thể chất. physically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in accord with physical laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physically
Men should be larger and physically strong while women should be smaller—very thin.
Từ trong câu: physically, man, large, strong, woman, small, thin
«Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Physically literate individuals should be able to act creatively and with confidence and competence.
Từ trong câu: creatively, physically, individual, able, act, confidence, competence
«Motivation and emotion/Book/2016/Physical literacy and affect», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216123 (bản sửa đổi 2545575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No harm should be done to the participants, either physically or emotionally.
Từ trong câu: emotionally, harm, participant, either, physically
«Social Research Methods/Ethics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219490 (bản sửa đổi 3432714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"It is not necessary that women should work physically or morally to an extent which impairs beauty.
Từ trong câu: impair, morally, necessary, woman, work, physically, extent, beauty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 101, March, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The examination should be performed with a risk patient (examiner) who cannot be physically in the room.
Từ trong câu: examiner, examination, perform, risk, patient, can, physically, room
«COVID-19/Workflow Transformation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261334 (bản sửa đổi 2234553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In governments based on force, it might be pretended with some plausibility, that woman being supposed physically weaker than man, should be excluded from the State.
Từ trong câu: plausibility, government, base, force, pretend, woman, suppose, physically
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her first warning was fainting away, while exercising in the gymnasium, at a time when she should have been comparatively quiet, both mentally and physically.
Từ trong câu: gymnasium, first, warn, faint, away, exercise, time, quiet
Edward H. Clarke, Sex in Education; or, A Fair Chance for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #18504. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physically trong kho câu?
- Kho câu có 299 câu có từ physically hoặc các dạng của từ, trích từ 285 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physically gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physically: Câu phủ định (45 câu), can và could (35 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.