Kho ngữ liệu COCA & BNC/9 cụm liên kết tự nhiên
Cụm từ đi cùng với: physically
Phân tích 9 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “physically” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
physically activeMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 232 lần
physically inactiveMạnh7.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 40 lần
physically mentallyTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 58 lần
physically incapableTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 63 lần
physically disabledTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 30 lần
physically demandingTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 32 lần
physically assaultedTự nhiên6.3
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 22 lần
physically abusedTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 32 lần
physically morallyTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 24 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với physically
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.