Câu tiếng Anh có từ “packed”
136 câu thật có từ packed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packed nghĩa là đóng gói. packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packed
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The Sieppes had packed their last box and had strapped the last trunk.
Từ trong câu: packed, pack, last, box, trunk
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Her few belongings were packed up; Madame Michot had paid her liberally for her two months’ work, and in good, hard, round, solid gold-pieces.
Đồ đạc ít ỏi của cô đã được đóng gói; Bà Michot đã trả công hậu hĩnh cho hai tháng làm việc của cô bằng những đồng tiền vàng nguyên khối, cứng, tròn và tốt.
Từ trong câu: packed, belongings, belong, pack, up, madame, paid, month
Molly Elliot Seawell, The House of Egremont. Nguồn: Project Gutenberg #71284. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few people had gathered round the church door though they were well packed within.
Từ trong câu: pack, packed, people, gather, round, church, door, though
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She drew out a long bunch of white grapes, with a little of the sawdust in which they had been packed still clinging to them.
Từ trong câu: bunch, packed, draw, out, long, white, little, pack
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I packed up my chemical instruments and the materials I had collected, resolving to finish my labours in some obscure nook in the northern highlands of Scotland.
Từ trong câu: pack, obscure, packed, up, chemical, instrument, material, collect
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We never returned to that tree, for the shore of the stream that drained Far Lake was packed thick with salmon that had come up from the sea to spawn.
Từ trong câu: drain, salmon, packed, never, return, tree, shore, stream
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For several hours this great traffic artery had been packed with troops and transport moving to and from the battle-front.
Từ trong câu: pack, transport, moving, packed, traffic, artery, several, hour
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At least it had seemed to him, in the morning, when he had packed it, to be secure in this salvation.
Từ trong câu: salvation, morning, pack, packed, least, seem, secure
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We had bread baked for us again, and packed the three beavers we had received from the chief when we had first come here.
Từ trong câu: bread, beaver, pack, packed, bake, again, receive, chief
J. Franklin, 1859-1937 [Editor] Jameson, Narratives of New Netherland, 1609-1664. Nguồn: Project Gutenberg #2128. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lyra offered to take them with us, but they refused because they had not packed up!
Từ trong câu: refuse, us, offer, because, pack, packed, up, take
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The trail they had broken into the country was packed hard by later journeyers.
Từ trong câu: hard, trail, late, break, country, later, broken, packed
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packed trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ packed hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packed: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.