Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “packed”

135 câu thật có từ packed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: packed nghĩa là đóng gói. packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ packed

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The search for and discovery of satisfying things to eat which could be packed into small compass, added a new interest to Sara's existence.

    Từ trong câu: pack, packed, search, discovery, satisfy, thing, eat, small

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Warm as the evening was, the thermometer up in the nineties, the hall was packed, and great numbers went away that could not gain admittance.

    Từ trong câu: thermometer, packed, warm, evening, up, hall, pack, great

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One packed rush was made to the side, and every eye counted every ripple, as moment followed moment, and no sign of either the sinker or the diver could be seen.

    Từ trong câu: diver, packed, pack, rush, make, side, every, eye

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She cleared the large table so that all the things for Heidi could be spread out upon it and packed under Clara's own eyes.

    Từ trong câu: spread, pack, packed, clear, large, table, thing, out

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I screamed, ran, got home, packed my trunk, and got on board a boat as quickly as she could," she confesses to her mother.

    Từ trong câu: quickly, mother, pack, packed, scream, run, get, home

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ packed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packed trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ packed hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ packed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packed: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.