Câu tiếng Anh có từ “packed”
70 câu thật có từ packed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packed nghĩa là đóng gói. packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packed
You wouldn't think so, though, to see the people who packed the decks.
Từ trong câu: packed, think, though, see, people, pack, deck
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was not the least sign of it, though there was a packed house.
Từ trong câu: packed, least, sign, though, pack, house
Vance Barnum, Joe Strong, the boy wizard; or, The mysteries of magic exposed. Nguồn: Project Gutenberg #69477. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“She never packed a trunk in her life, or anything.
Từ trong câu: packed, never, pack, trunk, life, anything
Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Warm as the evening was, the thermometer up in the nineties, the hall was packed, and great numbers went away that could not gain admittance.
Từ trong câu: thermometer, packed, warm, evening, up, hall, pack, great
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Quite the reverse, Vernon, I assure you, for I'm quite confident they were so packed off in order that they mightn't see me."
Từ trong câu: pack, reverse, packed, confident, assure, quite, off, order
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lyra offered to take them with us, but they refused because they had not packed up!
Từ trong câu: refuse, us, offer, because, pack, packed, up, take
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When a number of pieces is not specified, mess pork is packed from eleven to fifteen pieces per barrel.
Từ trong câu: eleven, specify, barrel, fifteen, mess, packed, number, piece
F. W. Wilder, The modern packing house. Nguồn: Project Gutenberg #73350. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My collections were already packed, and I had nothing to do but to await the arrival of the homeward-bound steamer.
Từ trong câu: already, homeward, await, collection, pack, packed, bound, nothing
Harry Johnston, The Kilima-Njaro expedition. Nguồn: Project Gutenberg #78816. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packed trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ packed hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packed gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 16 câu, rồi Bậc C1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packed: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.