Câu tiếng Anh có từ “packed”
137 câu thật có từ packed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: packed nghĩa là đóng gói. packed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: filled to capacity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ packed
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There were four of us with eighteen dogs and three sleds packed with provisions.
Từ trong câu: packed, four, eighteen, dog, pack, provision
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But there was not the least sign of it, though there was a packed house.
Từ trong câu: packed, least, sign, though, pack, house
Vance Barnum, Joe Strong, the boy wizard; or, The mysteries of magic exposed. Nguồn: Project Gutenberg #69477. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is a class of commodities which are usually packed in boxes and require a wood that will impart neither taste nor stain.
Từ trong câu: packed, class, commodity, usually, pack, box, require, wood
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You see it’s like a portmanteau—there are two meanings packed up into one word.”
Từ trong câu: pack, packed, see, like, mean, up, word
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I began packing that same afternoon, and wildly packed up things that I knew I should want next morning, in a fiction that there was not a moment to be lost.
Từ trong câu: packing, pack, packed, begin, afternoon, wildly, up, thing
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trail was in excellent condition, well packed and hard, and there was no new-fallen snow with which to contend.
Từ trong câu: hard, trail, well, excellent, packed, condition, there, pack
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a swirl in the packed multitude, and a slow current, bearing the four upon their shoulders, made for the door.
Từ trong câu: current, bearing, slow, pack, packed, bear, four, shoulder
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ packed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ packed trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ packed hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ packed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ packed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ packed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ packed: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.