Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occupant”

178 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occupant

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng occupant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole occupant301 lần
solitary occupant78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ đơn (22 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.