E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “occupant”

158 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ occupant

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • One of the occupants--a lady--wore a dark hat with a scarlet plume drooping from it.

    Từ trong câu: plume, occupant, scarlet, lady, wear, dark, hat

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Part of the enemy were forced into the river; the occupants of both villages were summarily driven out.

    Từ trong câu: summarily, part, enemy, force, river, occupant, village, drive

    Archibald Forbes, Colin Campbell, Lord Clyde. Nguồn: Project Gutenberg #48577. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng occupant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sole occupant301 lần
solitary occupant78 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
Kho câu có 158 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ đơn (18 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.