Câu tiếng Anh có từ “occupant”
179 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
HOT lanes allow single-occupant vehicles to pay a fee to use HOV lanes.
Từ trong câu: occupant, hot, lane, allow, single, vehicle, pay, fee
«Lentis/Slugging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259509 (bản sửa đổi 4217043). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The previous occupants have stored enough food to support you until your first crop arrives.
Từ trong câu: occupant, previous, store, enough, food, support, until, first
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/She», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285437 (bản sửa đổi 2609001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was a weird place in itself, but its occupants made it seem like a scene from the Seven Circles of Dante.
Từ trong câu: circle, occupant, weird, itself, scene, seven, place, make
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mouse could remain in the corner of a room for a long time without attracting the eyes of the occupants of the room.
Từ trong câu: mouse, occupant, remain, corner, room, long, time, attract
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The noise of the door closing caused the occupant of the room to look round, and, as she did so, I recognized Miss Foster.
Từ trong câu: foster, occupant, noise, door, close, cause, room, look
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sole occupant | 301 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.