Câu tiếng Anh có từ “occupant”
179 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupant
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The Nissan, which was carrying five occupants, overturned and came to rest on its roof.
Từ trong câu: occupant, carry, five, overturn, come, rest, roof
«Scottish Midlothian car crash kills three», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=628390 (bản sửa đổi 4825765). · English Wikinews · CC BY 2.5
The occupants were going to a dance competition, according to the mayor of via news agency .
Từ trong câu: occupant, go, dance, competition, accord, mayor, via, news
«Bus carrying children overturns in Babyninsky, Russia; at least seven die», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2861483 (bản sửa đổi 4815118). · English Wikinews · CC BY 2.5
The gangs were charging the illegal occupants rent.
Từ trong câu: occupant, gang, charge, illegal, rent
«2023 Johannesburg building fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046799 (bản sửa đổi 9267989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I divined that my coming had stopped conversation in the room, and that its other occupants were looking at me.
Từ trong câu: occupant, come, stop, conversation, room, look
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both of the aircraft were carrying two occupants.
Từ trong câu: occupant, aircraft, carry
«Two dead after two light aircraft crash in Isle of Wight, England», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=204129 (bản sửa đổi 4827964). · English Wikinews · CC BY 2.5
The other occupants of the room, five in number, were all females, and they were still sleeping, piled high with a motley array of silks and furs.
Từ trong câu: array, pile, motley, occupant, room, five, number, female
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He and I were the only occupants of the parlour: Diana was practising her music in the drawing-room, Mary was gardening—it was a very fine May day, clear, sunny, and breezy.
Từ trong câu: sunny, gardening, breezy, occupant, practice, music, draw, room
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sole occupant | 301 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.