Câu tiếng Anh có từ “occupant”
179 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The house has been vacated by its occupants as analysis continues, police reported.
Từ trong câu: occupant, vacate, house, analysis, continue, police, report
«Car crashes into house in Suffolk, UK, seriously injuring man», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=707770 (bản sửa đổi 4815590). · English Wikinews · CC BY 2.5
The previous occupants have stored enough food to support you until your first crop arrives.
Từ trong câu: occupant, previous, store, enough, food, support, until, first
«Poetry/Practice/Universal Language of Absolutes/She», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285437 (bản sửa đổi 2609001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Actually, since its construction, it has changed its name as often as it has changed its occupants.
Từ trong câu: occupant, actually, since, construction, change, name, often
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This would, of course, have been impossible had the previous occupants of the line done any patrolling; we suffered through their gross negligence.
Từ trong câu: gross, occupant, course, impossible, previous, line, suffer
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was within that deserted and desolate air which a room so quickly takes on when the occupant has vacated it.
Từ trong câu: vacate, desert, air, room, quickly, take, occupant
Arthur J. Rees, The Hand in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #20546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sole occupant | 301 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.