Câu tiếng Anh có từ “occupant”
179 câu thật có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: occupant nghĩa là người cư ngụ. occupant là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who lives at a particular place for a prolonged period or who was born there. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ occupant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Save for a half-smoked cigar, there was no trace whatever of its recent occupant.
Từ trong câu: occupant, save, half, smoke, trace, whatever, recent
Arthur Conan Doyle, Round the Fire Stories. Nguồn: Project Gutenberg #54109. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was one vehicle where the one male occupant received fatal injuries.
Từ trong câu: occupant, vehicle, male, receive, fatal, injury
«UK Wikinews Shorts: March 27, 2010», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=167432 (bản sửa đổi 4831308). · English Wikinews · CC BY 2.5
There are a number of options to house your planned occupants in.
Từ trong câu: occupant, number, option, house, plan
«Marine Aquaria/Equipment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94342 (bản sửa đổi 3267376). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then there was a row; the guest jumped out of the window, with the other occupant a close second.
Từ trong câu: occupant, row, guest, jump, out, window, close, second
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were various methods by which the ship could be landed or at least its occupants might escape its crash.
Từ trong câu: crash, occupant, various, method, ship, land, least, escape
Murray Leinster, Men into space. Nguồn: Project Gutenberg #69299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was within that deserted and desolate air which a room so quickly takes on when the occupant has vacated it.
Từ trong câu: vacate, desert, air, room, quickly, take, occupant
Arthur J. Rees, The Hand in the Dark. Nguồn: Project Gutenberg #20546. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng occupant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| sole occupant | 301 lần |
| solitary occupant | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ occupant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ occupant trong kho câu?
- Kho câu có 179 câu có từ occupant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ occupant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ occupant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ occupant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ occupant: Quá khứ hoàn thành (23 câu), Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.