Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “novelist”

164 câu thật có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: novelist nghĩa là tiểu thuyết gia. novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ novelist

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng novelist

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
buntline novelist14 lần
novelist playwright16 lần
hogarthian novelist11 lần
novelist dramatist13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelist

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelist trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ novelist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelist?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelist: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.