Câu tiếng Anh có từ “novelist”
164 câu thật có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelist nghĩa là tiểu thuyết gia. novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I do not mean that the novelist should write about his own business.
Từ trong câu: novelist, mean, write, business
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We should all, were it so, be novelists or poets or musicians.
Từ trong câu: novelist, poet, musician
Henri Bergson, Laughter: An Essay on the Meaning of the Comic. Nguồn: Project Gutenberg #4352. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This bespeaks a catholicity which, perhaps, after all, is, or should be, the birthright of every historical novelist.
Từ trong câu: novelist, perhaps, every, historical
M. F. Mansfield, Dumas' Paris. Nguồn: Project Gutenberg #35125. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why should not the novelist hypothesize cases hitherto unknown to experience, and then go on by persistent study to find them true?
Từ trong câu: hypothesize, novelist, case, hitherto, unknown, experience, go, persistent
William Dean Howells, Imaginary Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #28763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, Mrs. Norris believes that a novelist should use the material which lies ready at hand, instead of seeking for exotic and unusual topics.
Từ trong câu: exotic, indeed, mr, believe, novelist, use, material, lie
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buntline novelist | 14 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| hogarthian novelist | 11 lần |
| novelist dramatist | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelist trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelist: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.