Câu tiếng Anh có từ “novelist”
164 câu thật có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelist nghĩa là tiểu thuyết gia. novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He had also gained reputation as a novelist for his acclaimed book, Sorrowing Lies My Land.
Từ trong câu: novelist, acclaim, gain, reputation, book, lie, land
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Style would have to suggest what earlier novelists had explained directly.
Từ trong câu: novelist, style, suggest, early, explain, directly
«Gustave Flaubert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138154 (bản sửa đổi 11010125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Simenon himself did not think of himself as a great novelist, but as a man who had written many novels.
Từ trong câu: novelist, himself, think, great, man, write, many, novel
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I believe that he would voluntarily have acquainted me with the words that had been pronounced with such difficulty by the illustrious novelist.
Từ trong câu: novelist, voluntarily, believe, word, pronounce, difficulty
Gabriele D'Annunzio, The Intruder. Nguồn: Project Gutenberg #54236. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Andersen was delighted, and at once made up his mind that he was to be one of the greatest novelists the world had ever seen.
Từ trong câu: novelist, delight, once, make, up, mind, great, world
Arthur Ponsonby, Baron Ponsonby, Rebels and Reformers: Biographies for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #65267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The novelist had been paid ten thousand dollars for the serial rights, Jack told Milly, which seemed to her a large price.
Từ trong câu: serial, novelist, paid, ten, thousand, dollar, right, tell
Robert Herrick, One Woman's Life. Nguồn: Project Gutenberg #19656. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buntline novelist | 14 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| hogarthian novelist | 11 lần |
| novelist dramatist | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelist trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelist: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.