Câu tiếng Anh có từ “novelist”
164 câu thật có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelist nghĩa là tiểu thuyết gia. novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelist
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Perhaps Laure, the favourite sister and early confidante of the novelist, may have used persuasion at this juncture with her father and mother.
Từ trong câu: novelist, persuasion, favourite, perhaps, favorite, sister, early, use
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a mistake to treat him as if he were stylist first, and novelist afterward, as Flaubert might almost be said to be.
Từ trong câu: stylist, mistake, treat, first, novelist, afterward, almost
Arthur Symons, Dramatis Personæ. Nguồn: Project Gutenberg #62270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Criticism may to a certain extent damage him as a novelist, but the most searching critics cannot leave him anything less than a great playwright.
Từ trong câu: playwright, criticism, certain, extent, damage, novelist, search, critic
Sheila Kaye-Smith, John Galsworthy. Nguồn: Project Gutenberg #55885. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There may be others, for one cannot pretend to know all the living novelists and dramatists.
Từ trong câu: dramatist, other, can, pretend, know, live, novelist
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buntline novelist | 14 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| hogarthian novelist | 11 lần |
| novelist dramatist | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelist trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelist: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.