Câu tiếng Anh có từ “novelist”
164 câu thật có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: novelist nghĩa là tiểu thuyết gia. novelist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: one who writes novels. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ novelist
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This enrages the novelist, and he writes essays to rebuke us.
Từ trong câu: novelist, essay, rebuke, write
Samuel McChord Crothers, The Pardoner's Wallet. Nguồn: Project Gutenberg #73172. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here is a melancholy case of a novelist, not only clever but sincere, undone by want of sympathy....
Từ trong câu: novelist, melancholy, case, clever, sincere, want, sympathy
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why should not the novelist hypothesize cases hitherto unknown to experience, and then go on by persistent study to find them true?
Từ trong câu: hypothesize, novelist, case, hitherto, unknown, experience, go, persistent
William Dean Howells, Imaginary Interviews. Nguồn: Project Gutenberg #28763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is unsurpassed among the novelists of the day for mastery of the life of bygone periods.
Từ trong câu: unsurpassed, among, novelist, day, mastery, life, period
E. F. Harkins, Little Pilgrimages Among the Men Who Have Written Famous Books. Nguồn: Project Gutenberg #45610. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Turgenev was one of the greatest novelists of all time--the greatest, as it seems to me, of all impressionistic novelists.
Từ trong câu: impressionistic, great, novelist, time, seem
J. Berg, 1867-1946 [Editor] Esenwein, Short-story masterpieces, Vol. 3. Nguồn: Project Gutenberg #74071. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This sudden invasion of the Vandals left to the novelists but one resource, but one undisputed privilege.
Từ trong câu: vandal, sudden, invasion, leave, novelist, resource, privilege
Agnes Repplier, In the Dozy Hours, and Other Papers. Nguồn: Project Gutenberg #58942. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng novelist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| buntline novelist | 14 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| hogarthian novelist | 11 lần |
| novelist dramatist | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ novelist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ novelist trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ novelist hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ novelist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ novelist gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ novelist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ novelist: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), So sánh nhất (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.