Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortal”

283 câu thật có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortal nghĩa là phàm nhân. mortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortal

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng mortal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mortal combat416 lần
mortal wound539 lần
mortal agony387 lần
mortal sin452 lần
mortal terror524 lần
mortal remains370 lần
mortal foe233 lần
mortal enemy548 lần
mortal coil149 lần
mortal anguish158 lần
mortal enemies235 lần
mortal peril137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortal trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortal: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.