Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mortal”

283 câu thật có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mortal nghĩa là phàm nhân. mortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mortal

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Without knowing it, I was now in a pretty advanced stage of the strangest illness under which mortal ever suffered.

    Từ trong câu: mortal, without, suffer, advanced, advance, illness, stage, know

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Around this peculiar being, who in other respects is like any ordinary mortal, M. Émile Zola has grouped some very carefully studied characters.

    Từ trong câu: mortal, around, peculiar, respect, like, ordinary, be, mile

    Émile Zola, The Monomaniac (La bête humaine). Nguồn: Project Gutenberg #57038. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had seen no cab following; he had heard no wheels outside the shop; to all mortal appearances the man had come on foot.

    Từ trong câu: mortal, following, see, cab, follow, hear, wheel, outside

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those words sounded again in his ears, and he longed to find himself in mortal struggle with the man of whom she could so speak.

    Từ trong câu: mortal, word, sound, again, ear, long, find, himself

    Arabella Jane, 1797?-1839 Sullivan, Recollections of a chaperon. Nguồn: Project Gutenberg #75982. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were so absorbed in one another we were of no mortal use apart, and that charming arrangement would make everything easy all round, so we did it.”

    Từ trong câu: mortal, absorb, another, use, apart, charm, arrangement, make

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The new poet, who introduced himself by the name of Gabriel Syme was a very mild-looking mortal, with a fair, pointed beard and faint, yellow hair.

    Từ trong câu: fair, introduce, new, poet, himself, name, mild, look

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mortal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mortal combat416 lần
mortal wound539 lần
mortal agony387 lần
mortal sin452 lần
mortal terror524 lần
mortal remains370 lần
mortal foe233 lần
mortal enemy548 lần
mortal coil149 lần
mortal anguish158 lần
mortal enemies235 lần
mortal peril137 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortal trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 112 câu, rồi Bậc B2 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortal: Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (42 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.