Câu tiếng Anh có từ “mortal”
257 câu thật có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mortal nghĩa là phàm nhân. mortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mortal
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Killing humans—shortening their mortal span through violence or neglect—is antithetical to valuing them.
Từ trong câu: mortal, shorten, kill, human, span, violence, neglect, antithetical
«Ethics/Nonkilling/Spiritual/Humanism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76658 (bản sửa đổi 1580881). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A mortal lassitude weighed on her.
Từ trong câu: lassitude, mortal, weigh
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Man, under his mortal aspect, is but a species of ephemera.
Từ trong câu: ephemera, man, mortal, aspect, species
Henri Frédéric Amiel, Amiel's Journal: The Journal Intime of Henri-Frédéric Amiel. Nguồn: Project Gutenberg #8545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What he had dreamed of had been so different that there was a mortal chill in his rapture.
Từ trong câu: chill, rapture, mortal, dream, different
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blandishments had failed to move him; they would try mortal pain, and see what that could do.
Từ trong câu: blandishment, fail, move, try, mortal, pain, see
Louise Imogen Guiney, Blessed Edmund Campion. Nguồn: Project Gutenberg #52731. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In a swift, merciful flame the last of my mortal emotions--gross and tenacious they must have been--was consumed.
Từ trong câu: tenacious, swift, flame, last, mortal, emotion, gross, consume
Dorothy, 1878-1935 [Compiler] Scarborough, Famous Modern Ghost Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Will it keep you in England, induce you to marry Miss Oliver, and settle down like an ordinary mortal?”
Từ trong câu: induce, keep, marry, miss, settle, down, like, ordinary
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mortal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mortal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mortal trong kho câu?
- Kho câu có 257 câu có từ mortal hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 104 câu, rồi Bậc B2 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mortal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mortal: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (40 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.