Câu tiếng Anh có từ “merge”
165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merge
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
Merging can also merge faces or edges of blocks as well as whole blocks.
Từ trong câu: merge, face, edge, block, well, whole
«ICEM CFD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152886 (bản sửa đổi 4620497). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a merge and center button that can be used for this purpose.
Từ trong câu: merge, center, button, use, purpose
«Microsoft Office/Create a Workbook to Analyze your Field of Interest with Embedded Chart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213284 (bản sửa đổi 4662012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can then "git merge" the local branch, bringing all your changes into one tree.
Từ trong câu: merge, local, branch, bring, change, tree
«Git/git-svn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137655 (bản sửa đổi 3678620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One law cannot be merged in another: each one proceeds its own way.
Từ trong câu: merge, law, can, another, proceed, way
Lucius Annaeus, 5? BCE-65 Seneca, L. Annaeus Seneca on Benefits. Nguồn: Project Gutenberg #3794. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Chessplus is played similarly to basic chess, but pieces can merge.
Từ trong câu: merge, play, similarly, basic, chess, piece
«Chessplus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091027 (bản sửa đổi 9926262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could assimilate the characteristics of his race and merge them into his own very remarkable originality.
Từ trong câu: merge, assimilate, originality, characteristic, race, remarkable
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Merging can include various combinations - "old + old", "old + new", "new + new".
Từ trong câu: merge, include, various, combination, old, new
«Circuit Idea/The Inventor's Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451815 (bản sửa đổi 4239017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The only piece that can not merge is the king.
Từ trong câu: merge, piece, king
«Chessplus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091027 (bản sửa đổi 9926262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Only that far cycle whose ever-widening circuit merges eternal radii can fully compass the puissance of human action.
Từ trong câu: merge, radius, far, cycle, ever, widen, circuit, eternal
Levi Jackson Hamilton, Oswald Langdon or, Pierre and Paul Lanier. A Romance of 1894-1898. Nguồn: Project Gutenberg #22221. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It also can sort and merge the alignments.
Từ trong câu: merge, sort, alignment
«Next Generation Sequencing (NGS)/DNA Variants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277723 (bản sửa đổi 4109781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The individual soul, as at present constituted, cannot conceive of divesting itself of its own individuality, of becoming "merged in the general whole."
Từ trong câu: merge, individuality, individual, soul, present, constitute, can, conceive
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
New articles are always being added, older articles can be split, shortened, merged, or even deleted.
Từ trong câu: delete, new, article, always, add, old, split, shorten
«Macropædia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=122803 (bản sửa đổi 6573068). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.