Câu tiếng Anh có từ “merge”
165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is a merge and center button that can be used for this purpose.
Từ trong câu: merge, center, button, use, purpose
«Microsoft Office/Create a Workbook to Analyze your Field of Interest with Embedded Chart», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213284 (bản sửa đổi 4662012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was worship still, for humanity was not merged and lost in Godhead.
Từ trong câu: merge, worship, still, humanity, lose
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As these two kinds of literature had a common ground in diction, there was a tendency from very early times for them to merge.
Từ trong câu: merge, kind, literature, common, ground, tendency, early, time
Donald Lemen Clark, Rhetoric and Poetry in the Renaissance A Study of Rhetorical Terms in English Renaissance Literary Criticism. Nguồn: Project Gutenberg #10140. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Of the minor laccolites of the cluster there are three so closely joined to the chief that they merge topographically with the mountain.
Từ trong câu: topographically, minor, cluster, closely, join, chief, merge, mountain
Grove Karl Gilbert, Report on the geology of the Henry Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #75119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.