Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merge”

165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merge

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • If he should find a crowd there, he would not merge with it.

    Từ trong câu: merge, find, crowd

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was worship still, for humanity was not merged and lost in Godhead.

    Từ trong câu: merge, worship, still, humanity, lose

    Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The governments of Massachusetts and New Haven "never absolutely merged church and state."

    Từ trong câu: merge, government, new, have, never, absolutely, church, state

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The individual must not be absorbed by the state; individual liberty must not be merged in absolutism.

    Từ trong câu: merge, individual, absorb, state, liberty

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 1, January, 1864. Nguồn: Project Gutenberg #18453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their worlds would not do more than merge here and there.

    Từ trong câu: merge, world

    Anne Douglas Sedgwick, A Fountain Sealed. Nguồn: Project Gutenberg #8087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The only piece that can not merge is the king.

    Từ trong câu: merge, piece, king

    «Chessplus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1091027 (bản sửa đổi 9926262). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The effect on Lucy was not bad, for the faint seemed to merge subtly into the narcotic sleep.

    Từ trong câu: merge, subtly, effect, bad, faint, seem, sleep

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Layers that do not have the check mark will not be merged.

    Từ trong câu: check, layer, merge, mark

    «Pixlr Editor/Menus/Layer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263899 (bản sửa đổi 3706760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.