Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merge”

164 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merge

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Knowing that the function is called "mail merge" is the key to finding the right help page.

    Từ trong câu: merge, know, function, call, mail, key, find, right

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer Advanced/OpenOffice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45356 (bản sửa đổi 3217414). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The way this knowledge gathered in me was the strangest thing in the world—the strangest, that is, except the very much stranger in which it quickly merged itself.

    Từ trong câu: merge, stranger, gather, knowledge, way, strange, thing, world

    Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.