Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merge”

165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merge

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • When they merged they would presumably collapse into a single state.

    Từ trong câu: merge, presumably, collapse, single, state

    «Accelerando Technical Companion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=32213 (bản sửa đổi 4478676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Their worlds would not do more than merge here and there.

    Từ trong câu: merge, world

    Anne Douglas Sedgwick, A Fountain Sealed. Nguồn: Project Gutenberg #8087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Probably no two investigators would assign the same limits to the area covered by the group, as the margins of this area merge imperceptibly into the surrounding country.

    Từ trong câu: imperceptibly, probably, investigator, assign, limit, area, cover, group

    Cosmos Mindeleff, Casa Grande Ruin Thirteenth Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1891-92, Government Printing Office, Washington, 1896, pages 289-318. Nguồn: Project Gutenberg #17487. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.