Câu tiếng Anh có từ “merge”
164 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merge
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It was intended to make merging individual code contributions, and thus distributed development, less complicated.
Từ trong câu: merge, intend, make, individual, code, contribution, thus, distribute
«Free Knowledge Culture Calendar/February 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410937 (bản sửa đổi 4222159). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It merges technology with knowledge in order to provide useful information to management as quickly as possible.
Từ trong câu: merge, technology, knowledge, order, provide, useful, information, management
«Business Intelligence/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197509 (bản sửa đổi 3227254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Merging can include various combinations - "old + old", "old + new", "new + new".
Từ trong câu: merge, include, various, combination, old, new
«Circuit Idea/The Inventor's Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451815 (bản sửa đổi 4239017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We hear less and less about the "older" and the "younger" generations; increasingly we merge two, and even three, generations into one.
Từ trong câu: merge, increasingly, hear, less, old, young, generation, even
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The country now began to change in the magical way that countries do change when they begin to merge into neighbouring ones.
Từ trong câu: merge, magical, country, now, begin, change, way, neighbor
Conway Evans, An Account of Our Arresting Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #31115. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My dream was very peculiar, and was almost typical of the way that waking thoughts become merged in, or continued in, dreams.
Từ trong câu: merge, typical, dream, peculiar, almost, way, wake, think
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a forest which at some time, no doubt, had extended without a break till it merged into that of Epping--leagues away to the south.
Từ trong câu: merge, league, forest, time, doubt, extend, break, till
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Administrator's Noticeboard and the Bulletin Board were merged into the new discussion area in an effort to make finding and participating in discussions easier.
Bảng thông báo của Quản trị viên và Bảng thông báo đã được sáp nhập vào khu vực thảo luận mới nhằm nỗ lực giúp việc tìm kiếm và tham gia thảo luận trở nên dễ dàng hơn.
Từ trong câu: noticeboard, bulletin, board, merge, new, discussion, area, effort
«Using Wikibooks/Discussion and Consensus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132224 (bản sửa đổi 4009291). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.