Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merge”

165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • If he should find a crowd there, he would not merge with it.

    Từ trong câu: merge, find, crowd

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he has no qualms at all when he says that Goa should finally merge with Maharashtra because "their cultures are the same".

    Từ trong câu: merge, qualm, finally, because, culture

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The truth is, that, once in every half-century, at longest, a family should be merged into the great, obscure mass of humanity, and forget all about its ancestors.

    Từ trong câu: mass, merge, obscure, humanity, truth, once, every, half

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Eddie should dispute any hasty merge or redirect proposals by simply discussing them on the relevant article talk pages.

    Từ trong câu: hasty, dispute, merge, proposal, simply, discuss, relevant, article

    «How Wikipedia Works/Chapter 10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292377 (bản sửa đổi 4040021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This list is intuitive, so teachers should make additions or merges wherever they feel appropriate based on their experience.

    Từ trong câu: addition, should, intuitive, appropriate, list, teacher, make, merge

    «TESOL/Communicative functions of English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=132748 (bản sửa đổi 2114271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.