Câu tiếng Anh có từ “merge”
164 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merge
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They are involved in a cosmic dance that will probably end with the galaxies merging.
Từ trong câu: merge, cosmic, involve, dance, probably, end
«Stephan's Quintet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498401 (bản sửa đổi 10406506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The direct and oblique plural forms are usually merged to asā̃ and tusā̃.
Từ trong câu: merge, oblique, direct, plural, form, usually
«Pahari-Pothwari/Grammar/Pronouns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=472438 (bản sửa đổi 4486166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are only in the first step of colliding and merging.
Từ trong câu: merge, collide, first, step
«NGC 2207 and IC 2163», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457595 (bản sửa đổi 10940837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He could assimilate the characteristics of his race and merge them into his own very remarkable originality.
Từ trong câu: merge, assimilate, originality, characteristic, race, remarkable
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They sometimes collide with and merge into their larger neighbors.
Từ trong câu: merge, collide, sometimes, large, neighbor
«High School Earth Science/Galaxies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243878 (bản sửa đổi 4607753). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They merged at last into a kind of hysterical exhilaration.
Từ trong câu: merge, hysterical, exhilaration, last, kind
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But he has no qualms at all when he says that Goa should finally merge with Maharashtra because "their cultures are the same".
Từ trong câu: merge, qualm, finally, because, culture
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"All your other hopes have merged into the hope of being beyond the chance of its sordid reproach.
Từ trong câu: reproach, merge, being, your, into, hope, its, other
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You must endeavour to merge yourself in it, to assimilate yourself with it.
Từ trong câu: assimilate, endeavour, merge, yourself
H. P. Blavatsky, The Secret Doctrine, Vol. 3 of 4 The Synthesis of Science, Religion, and Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #56880. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Chrysalis Pavilion is a symbolic flower shop that merges architectural function with natural metaphor.
Từ trong câu: chrysalis, symbolic, flower, shop, merge, architectural, function, natural
«Symbolism building project activity 4 Chrysalisa pavilion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321954 (bản sửa đổi 2717636). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.