Câu tiếng Anh có từ “merge”
165 câu thật có từ merge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merge nghĩa là hợp nhất. merge là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become one. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merge
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
All her tossing contradictory impulses were merged in a fatalistic acceptance of his will.
Từ trong câu: merge, contradictory, acceptance, impulse
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They are involved in a cosmic dance that will probably end with the galaxies merging.
Từ trong câu: merge, cosmic, involve, dance, probably, end
«Stephan's Quintet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=498401 (bản sửa đổi 10406506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Merge surfaces at the end of the model where possible, the model will be more robust.
Từ trong câu: merge, robust, surface, end, model, possible
«Pro Engineer/Surface Tips», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14227 (bản sửa đổi 3348416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many hope that they will merge, possibly through upstream projects.
Từ trong câu: merge, many, hope, possibly, project
«FOSS Localization/Localization Efforts in the Asia-Pacific», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93317 (bản sửa đổi 4235413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Servers will merge to form hyper-servers run on supercomputers.
Từ trong câu: merge, server, form, run
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The merge wizard (see windows help file) will assist you in stepping through the process.
Từ trong câu: wizard, merge, see, window, help, file, assist, step
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Computer - Advanced (North American Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108833 (bản sửa đổi 4228386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Layers that do not have the check mark will not be merged.
Từ trong câu: check, layer, merge, mark
«Pixlr Editor/Menus/Layer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263899 (bản sửa đổi 3706760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proposed application will help to merge the gape and help student to understand other subject.
Từ trong câu: gape, propose, application, help, merge, student, understand, subject
«ICT in Education/Change Projects/2015B Tanzania Using Smartphone Capability», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201184 (bản sửa đổi 2608857). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the Ego has reached the final state of purity, it will be one with the Atma, and gradually will merge and disappear in Parabrahm.
Từ trong câu: ego, reach, final, state, purity, gradually, merge, disappear
H. P. Blavatsky, From the Caves and Jungles of Hindostan. Nguồn: Project Gutenberg #6687. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merge trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ merge hoặc các dạng của từ, trích từ 157 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merge: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.