Câu tiếng Anh có từ “menacing”
126 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacing
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The position, from critical, had become menacing, and, from menacing, was probably about to become desperate.
Từ trong câu: menacing, position, critical, become, probably, desperate
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Marriage, that had been but a vision then, loomed large, almost menacing.
Từ trong câu: menacing, marriage, vision, loom, large, almost
Mary Roberts Rinehart, K. Nguồn: Project Gutenberg #9931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The movements of Washington in the neighborhood of New York, menacing an attack, had produced the desired effect.
Từ trong câu: menacing, neighborhood, produce, movement, new, attack, desire, effect
Washington Irving, Life of George Washington, volume 4 of 5. Nguồn: Project Gutenberg #77882. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Milady had listened to all this menacing tirade with a smile of disdain on her lips, but rage in her heart.
Từ trong câu: menacing, rage, disdain, listen, smile, lip, heart
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There seemed something menacing in their attitude toward my beast, and I hesitated to leave until I had learned the outcome.
Từ trong câu: menacing, outcome, hesitate, attitude, something, seem, toward, beast
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the rousing, ringing, menacing sound, their hopes had failed--they thought that the rumour of victory was already in the air.
Từ trong câu: menacing, ring, sound, hope, fail, think, rumor, victory
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had traversed half a mile or so when suddenly the sound was repeated, still behind me, but louder and more menacing than before.
Từ trong câu: menacing, half, repeat, mile, suddenly, sound, still, behind
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stood erect and menacing, like an angry goddess, and more beautiful in her indignation than they had ever seen her.
Từ trong câu: erect, menacing, ever, angry, beautiful, goddess, stand, like
Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.