Câu tiếng Anh có từ “menacing”
126 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacing
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Another, with a plane larger than himself, was menacing the mother's knee.
Từ trong câu: menacing, another, plane, large, himself, knee
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 328, February, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #13062. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"This man is mine," said the priestess, and her voice was menacing.
Từ trong câu: menacing, man, voice
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Guns and ammunition were being stored, and the outlook became menacing.
Từ trong câu: menacing, outlook, gun, store, become
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was menacing, terrible in his rage.
Từ trong câu: menacing, terrible, rage
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was again on horseback, and was menacing in the hall of their sittings the Assembly, which had again come together.
Từ trong câu: menacing, again, hall, assembly, come, together
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14. Nguồn: Project Gutenberg #32690. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She grew sullen and menacing; and was insisting that the gag should be replaced in my mouth, when a thought struck me.
Từ trong câu: menacing, grow, insist, replace, mouth, think, strike
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Reds brought up artillery enough to cover approaches to both their west and east fronts where the Allied forces were menacing them.
Từ trong câu: menacing, red, bring, up, enough, cover, approach, west
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter followed at full speed, his stick still raised in air in a menacing manner as if he was longing to vent his fury on some invisible foe.
Từ trong câu: menacing, invisible, speed, raise, follow, full, stick, still
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The long row of "kosher" Vienna wurst hanging over Zarling's brass-railed counter were mocking and menacing the vegetarian of the group as he was munching a cheese sandwich.
Từ trong câu: munch, long, row, hang, brass, rail, counter, menacing
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.