Câu tiếng Anh có từ “menacing”
82 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menacing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He recognized the wall built by the Macedonian hero to oppose a barrier to the menacing stream of the desert tribes.
Từ trong câu: menacing, recognize, wall, build, hero, oppose, barrier, stream
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Concluding with that somewhat menacing and very significant remark, and not staying for an answer, Mr. Stirn waved his hand, and walked off.
Từ trong câu: menacing, conclude, somewhat, significant, remark, stay, answer, mr
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One director of a well-known chemical plant is said to have escaped by night with his life by way of the river, when his employees were especially menacing.
Từ trong câu: menacing, director, well, know, chemical, plant, escape, night
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus it happened that he saw “Legree” give “Uncle Tom” a look of genuine hatred and make a menacing gesture toward him.
Từ trong câu: genuine, menacing, hatred, thus, happen, saw, give, uncle
Burt L. Standish, Frank Merriwell on the Road; Or, The All-Star Combination. Nguồn: Project Gutenberg #63815. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menacing
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ tiếp diễn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.