Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menacing”

113 câu thật có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menacing nghĩa là đe dọa. menacing là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: threatening or foreshadowing evil or tragic developments. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menacing

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So far as physical science was concerned, the situation seemed menacing to a religious view of life.

    Từ trong câu: menacing, far, physical, science, concern, situation, seem, religious

    J. C. Hardwick, Religion and Science from Galileo to Bergson. Nguồn: Project Gutenberg #35772. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It drew nearer and nearer, settling slowly, but still a huge and menacing mass of deadly dust.

    Từ trong câu: menacing, draw, near, settle, slowly, still, huge, mass

    Murray Leinster, The Red Dust. Nguồn: Project Gutenberg #41586. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To his excited fancy the letters seemed enormous--horrible, black, menacing, large for all the world to see.

    Từ trong câu: menacing, excite, fancy, letter, seem, enormous, horrible, black

    Hugh Walpole, The Wooden Horse. Nguồn: Project Gutenberg #27180. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon a great emergency, however, and under menacing dangers to the Union, the Missouri compromise line in respect to slavery was adopted.

    Từ trong câu: menacing, great, emergency, however, danger, union, compromise, line

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Emperor remained motionless for some time, his hand lifted up, his eyes fixed on the Admiral, who still retained his menacing attitude.

    Từ trong câu: menacing, emperor, remain, motionless, time, hand, lift, up

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a menacing movement on the part of the younger men toward Gordon and General Renauld, which the King noted, but which he made no effort to check.

    Từ trong câu: check, menacing, effort, note, movement, part, young, man

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng menacing

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menacing gestures74 lần
menacing attitude163 lần
menacing gesture129 lần
menacing growl24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menacing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menacing trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ menacing hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menacing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menacing gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menacing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menacing: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (9 câu), Quá khứ tiếp diễn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.